|
Tình hình vận động và sử dụng quỹ khuyến học đến ngày 14/01/2012 |
|
|
|
|
Viết bởi Administrator
|
|
Thứ sáu, 10 Tháng 2 2012 22:08 |
|
Chi Hội Khuyến học trường THPT Nguyễn Du
TÌNH HÌNH VẬN ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG QUỸ KHUYẾN HỌC
NĂM HỌC 2011-2012 – cập nhật đến ngày 14-01-2012

Đại diện Công ty Thương mại và Dịch vụ huyện Châu Đức phát học bổng vượt khó đêm văn nghệ 14-01-2012
|
NGUỒN QUỸ VẬN ĐỘNG ĐƯỢC
|
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG
|
|
STT
|
Tổ chức, cá nhân
|
Số tiền
|
|
Số HS
|
|
Số tiền
|
|
1
|
Từ phụ huynh học sinh Khối 10, 11, 12
|
25 370 000
|
Thưởng HS đậu đại học và tuyển 10 điểm cao
|
11
|
1HS đạt 27 điểm thi ĐH; 10HS có điểm vào 10 cao
|
3 300 000
|
|
2
|
Từ Giáo viên - CNV trường Nguyễn Du
|
7 930 000
|
Hỗ trợ HS đi ôn thi Quốc gia
|
2
|
500 000
|
1 000 000
|
|
3
|
Tồn quỹ từ năm học trước chuyểnsang
|
9 406 000
|
Học bổng vượt khó ngày 19-11-2011
|
6
|
500 000
|
3 000 000
|
|
4
|
Từ ủng hộ văn nghệ 14-01-2012
|
9 284 000
|
Thưởng HS đạt giải Casio cấp tỉnh ngày 06-01-2012
|
4
|
2 giải ba; 2 giải KK
|
800 000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng đã vận động :
|
51 990 000
|
Cộng chi tiền thưởng:
|
23
|
|
8 100 000
|
|
Còn lại cho đến ngày 14-01-2012
|
43 890 000
|
|
|
|
|
CÁC CƠ QUAN VÀ NHÀ HẢO TÂM PHÁT TRỰC TIẾP CHO NHỮNG HỌC SINH HIẾU HỌC, VƯỢT KHÓ
|
STT
|
Cơ quan, nhà hảo tâm
|
Số HS
|
Số tiền/1HS
|
Số tiền
|
|
1
|
SaccomBank - ngày 05-9-2011
|
10
|
1 000 000
|
10 000 000
|
|
2
|
Ngân hàng TM Cổ phần Công thương VN-BRVT - ngày 05-9-2011
|
1
|
10 000 000
|
10 000 000
|
|
3
|
Hội Khuyến học tỉnh - ngày 18-10-2011
|
8
|
1 300 000
|
10 400 000
|
|
4
|
HDBank Châu Đức - ngày 19-11-2011
|
10
|
500 000
|
5 000 000
|
|
5
|
Trung tâm Thương mại và Dịch vụ huyện Châu Đức ngày 14-01-2012
|
6
|
500 000
|
3 000 000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số phát trực tiếp
|
35
|
|
38 400 000
|
Hiện Chi hội Khuyến học nhà trường tiếp tục nhận sự ủng hộ của tất cả quý cơ quan, quý phụ huynh, quý mạnh thường quân để phát học bổng trực tiếp nhân ngày 26/3/2012 hoặc đưa tiếp vào quỹ khuyến học.
Trân trọng cảm ơn!
TM CHI HỘI KHUYẾN HỌC
CHI HỘI TRƯỞNG
Trần Văn Hoa
| Danh sách ủng hộ văn nghệ đưa vào quỹ khuyến học |
 |
 |
 |
| Viết bởi Administrator |
| Chủ nhật, 05 Tháng 2 2012 06:01 |
|
Trường THPT Nguyễn Du
Chi Hội Khuyến học
DANH SÁCH ỦNG HỘ VĂN NGHỆ ĐƯA VÀO QUỸ KHUYẾN HỌC
NGÀY 14/01/2012
|
STT
|
LỚP
|
|
SỐ TIỀN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
12A1
|
|
100 000
|
|
|
2
|
12A2
|
|
200 000
|
|
|
3
|
12A3
|
|
225 000
|
|
|
4
|
12A4
|
|
100 000
|
|
|
5
|
12B1
|
|
210 000
|
|
|
6
|
12B2
|
|
215 000
|
|
|
7
|
12B3
|
|
200 000
|
|
|
8
|
12B4
|
|
100 000
|
|
|
9
|
12B5
|
|
200 000
|
|
|
10
|
12B6
|
|
200 000
|
|
|
11
|
12B7
|
|
195 000
|
|
|
12
|
12B8
|
|
200 000
|
|
|
1
|
11A1
|
|
220 000
|
|
|
2
|
11A2
|
|
225 000
|
|
|
3
|
11A3
|
|
220 000
|
|
|
4
|
11A4
|
|
160 000
|
|
|
5
|
11B1
|
|
195 000
|
|
|
6
|
11B2
|
|
50 000
|
|
|
7
|
11B3
|
|
200 000
|
|
|
8
|
11B4
|
|
190 000
|
|
|
9
|
11B5
|
|
190 000
|
|
|
10
|
11B6
|
|
180 000
|
|
|
11
|
11B7
|
|
70 000
|
|
|
12
|
11B8
|
|
180 000
|
|
|
1
|
10A1
|
|
200 000
|
|
|
2
|
10A2
|
|
195 000
|
|
|
3
|
10A3
|
|
200 000
|
|
|
4
|
10A4
|
|
150 000
|
|
|
5
|
10B1
|
|
100 000
|
|
|
6
|
10B2
|
|
66 000
|
|
|
7
|
10B3
|
|
100 000
|
|
|
8
|
10B4
|
|
195 000
|
|
|
9
|
10B5
|
|
100 000
|
|
|
10
|
10B6
|
|
200 000
|
|
|
11
|
10B7
|
|
100 000
|
|
|
12
|
10B8
|
|
100 000
|
|
|
CỘNG các tập thể lớp
|
|
5 931 000
|
|
|
STT
|
Phụ huynh em
|
Lớp
|
SỐ TIỀN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Nguyễn Sĩ Nhật Quang
|
12A3
|
50 000
|
|
|
2
|
Nguyễn Thị Lan Hương
|
12B1
|
100 000
|
|
|
3
|
Đặng Thị Ngọc Huyền
|
12B1
|
50 000
|
|
|
4
|
Nguyễn Ngọc Diệp
|
12B2
|
100 000
|
|
|
5
|
Trương Thị Thanh Hiền
|
12B2
|
100 000
|
|
|
6
|
Lâm Minh Thảo
|
12B2
|
200 000
|
|
|
7
|
Nguyễn Thị Ánh Hồng
|
12B2
|
50 000
|
|
|
8
|
Hồ Sĩ Tuấn
|
12B3
|
50 000
|
|
|
9
|
Lâm Thị Thùy Trang
|
12B3
|
50 000
|
|
|
10
|
Bùi Hữu Tuấn
|
12B3
|
100 000
|
|
|
11
|
Nguyễn Thị Trà My
|
12B4
|
50 000
|
|
|
12
|
Bùi Ngọc Nhật Anh
|
12B4
|
50 000
|
|
|
13
|
Nguyễn Nhật Anh
|
12B4
|
100 000
|
|
|
14
|
Lê Thị Ngọc Bảy
|
12B4
|
50 000
|
|
|
15
|
Nguyễn Đức Nghĩa
|
12B7
|
50 000
|
|
|
16
|
Phạm Mạnh Hùng
|
12B7
|
50 000
|
|
|
17
|
Nguyễn Huy
|
12B7
|
63 000
|
|
|
18
|
Nguyễn Công Trứ
|
12B8
|
100 000
|
|
|
19
|
Lê Văn Thành
|
12B8
|
100 000
|
|
|
20
|
Đinh Mạc Thanh Thùy
|
12B8
|
50 000
|
|
|
21
|
Lê Nhật Minh
|
12B8
|
100 000
|
|
|
22
|
Hà Mạnh Huyền
|
12B8
|
100 000
|
|
|
23
|
Trương Thị Mỹ Thu
|
11A3
|
50 000
|
|
|
24
|
Lê Đức Thành
|
11A1
|
100 000
|
|
|
25
|
Nguyễn Thị Kim Dung
|
11A3
|
50 000
|
|
|
26
|
Lương Bảo Ngọc
|
11A3
|
100 000
|
|
|
27
|
Lê Thùy Minh Quyên
|
11A3
|
50 000
|
|
|
28
|
Đoàn Trần Tấn Thành
|
11A4
|
100 000
|
|
|
29
|
Nguyễn Hữu Lộc
|
11A4
|
100 000
|
|
|
30
|
Đoàn Thị Thanh My
|
11B1
|
100 000
|
|
|
31
|
Lê Trần Ngọc Tâm
|
11B2
|
50 000
|
|
|
32
|
Sỳ Mã Kíu
|
11B3
|
50 000
|
|
|
33
|
Cao Hoàng Tuấn Anh
|
11B4
|
100 000
|
|
|
34
|
Nguyễn Trọng Minh
|
11B5
|
100 000
|
|
|
35
|
Hoàng Quốc Sang
|
11B5
|
50 000
|
|
|
36
|
Lê Nguyễn Quỳnh Giao
|
11B6
|
50 000
|
|
|
37
|
Võ Trần Minh Hằng
|
11B6
|
100 000
|
|
|
38
|
Úy Hồng Phong
|
11B8
|
200 000
|
|
|
39
|
Hồ Thị Ý Nhi
|
11B8
|
40 000
|
|
|
40
|
Phạm Thanh Kim Hồng
|
11B8
|
200 000
|
|
|
41
|
Nguyễn Duy Phúc
|
11B8
|
100 000
|
|
|
42
|
Nguyễn Trần Trí Đức
|
10A1
|
100 000
|
|
|
43
|
Đỗ Nguyễn Quỳnh Trâm
|
10A1
|
100 000
|
|
|
44
|
Nguyễn Thị Ngọc Linh
|
10A1
|
100 000
|
|
|
45
|
Đinh Thị Hạnh Thư
|
10A2
|
100 000
|
|
|
46
|
Trần Thị Ánh Hồng
|
10A2
|
50 000
|
|
|
47
|
Nguyễn Đặng Khả Tín
|
10A2
|
50 000
|
|
|
48
|
Trịnh Thành Danh
|
10A4
|
50 000
|
|
|
49
|
Trần Văn Trung
|
10A4
|
50 000
|
|
|
50
|
Tập thể PH lớp
|
10B1
|
100 000
|
|
|
51
|
Trần Thị Mai Ly
|
10B2
|
50 000
|
|
|
52
|
Phan Thụy Quỳnh hương
|
10B2
|
30 000
|
|
|
53
|
Hồ Sĩ Tuú
|
10B3
|
50 000
|
|
|
54
|
Nguyễn Ngọc Khánh Linh
|
10B3
|
150 000
|
|
|
55
|
Nguyễn Đạo Quang
|
10B5
|
50 000
|
|
|
56
|
Nguyễn Tiến Đạt
|
10B5
|
100 000
|
|
|
57
|
Tôn Thất Lập
|
10B5
|
50 000
|
|
|
58
|
Lê Thị Thu Hà
|
10B5
|
50 000
|
|
|
59
|
Đỗ Thị Ánh Nguyệt
|
10B5
|
50 000
|
|
|
60
|
Ngô Thị Ngọc Huyền
|
10B6
|
50 000
|
|
|
61
|
Võ Ngọc Phong
|
10B7
|
50 000
|
|
|
62
|
Nguyễn Đình Hải
|
10B7
|
50 000
|
|
|
63
|
Nguyễn Trọng Tín
|
10B8
|
50 000
|
|
|
64
|
Phan Thanh Long
|
10B8
|
50 000
|
|
|
65
|
Lê Thị Thu Thảo
|
Cựu HS
|
100 000
|
|
|
CỘNG PHHS
|
|
5 033 000
|
|
|
STT
|
Cơ quan, tổ chức
|
Lớp
|
SỐ TIỀN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Ban đại diện CMHS
|
|
500 000
|
|
|
2
|
Ông Trưởng ban đại diện CMHS
|
|
100 000
|
|
|
3
|
Trung tâm luyện thi Đức Trí
|
|
300 000
|
|
|
4
|
Trung tâm luyện thi Phan Vinh
|
|
500 000
|
|
|
5
|
Căn tin Nguyễn Du
|
|
200 000
|
|
|
6
|
Nhà xe Nguyễn Du
|
|
100 000
|
|
|
CỘNG cơ quan, tổ chức
|
|
1 700 000
|
|
|
STT
|
Giáo viên-nhân viên
|
|
SỐ TIỀN
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
Trương Phước Bảo Ngọc
|
|
100 000
|
|
|
2
|
Đỗ Xuân Hưng
|
|
200 000
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Thanh Tuyền
|
|
200 000
|
|
|
4
|
Phạm Ngọc Triều
|
Cựu GV
|
200 000
|
|
|
5
|
Lê Thị Hồng
|
|
100 000
|
|
|
6
|
Lê Thị Thủy
|
|
100 000
|
|
|
7
|
Trần Thị Thanh Hồng
|
|
100 000
|
|
|
8
|
Phạm Thị Sương
|
|
100 000
|
|
|
9
|
Trịnh Xuân Quỳnh
|
|
100 000
|
|
|
10
|
Ngô Ngọc Hưng
|
|
50 000
|
|
|
CỘNG GV-NV
|
|
1 250 000
|
|
|
I. TỔNG THU:
|
|
13 914 000
|
|
|
II. TỔNG CHI CHO ĐÊM DIỄN VĂN NGHỆ:
|
4 630 000
|
|
|
CÒN LẠI ĐƯA VÀO QUỸ KHUYẾN HỌC:
|
9 284 000
|
|
|
|
|
(Chín triệu hai trăm tám mươi bốn ngàn)
|
|
PHÁT HỌC BỔNG TRỰC TIẾP ĐÊM DIỄN VĂN NGHỆ 14-01-2012:
|
|
1
|
Công ty Thương mại và Dịch vụ huyện Châu Đức phát trực tiếp 6 suất học bổng vượt khó
|
3 000 000
|
|
|
|
|
|
(Ba triệu đồng)
|
|
|
|
Cập nhật ngày Thứ sáu, 10 Tháng 2 2012 23:23 |